Chân le chân vịt

Direct English translation

One leg of a stork, one leg of a duck.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ dáng đi chân nọ chân kia, bước thấp bước cao, không đều đặn. Cũng dùng để nói người sống vất vả, lật đật, long đong.
English explanation
Describes an uneven, awkward gait, with one step higher or lower than the other. It is also used for someone leading a hard, hurried, unsettled life.